Bản dịch của từ 作业系统 trong tiếng Việt

作业系统

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuō

ㄗㄨㄛzuothanh ngang

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

作业系统 (Danh từ)

zuò yè xì tǒng
01

Hệ điều hành (phần mềm quản lý tài nguyên máy tính: CPU, bộ nhớ, thiết bị ngoại vi, xử lý ngắt và tiến trình).

控制电脑资源分配和周边设备的软体。其主要功能为管理中央处理机、内储、周边设备和讯息,控制作业的运行以及处理中断事件等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作业系统

zuò

tǒng

作
Bính âm:
【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
Các biến thể:
㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
Hình thái radical:
⿰,亻,乍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép