Bản dịch của từ 作威作福 trong tiếng Việt

作威作福

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuō

ㄗㄨㄛzuothanh ngang

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

作威作福 (Thành ngữ)

zuò wēi zuò fú
01

Tác oai tác phúc; làm mưa làm gió; làm hùm làm hổ; làm trời làm đất; hách dịch

原指统治者擅行赏罚,独揽威权,后来指妄自尊大,滥用权势

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作威作福

zuò

wēi

zuò

Các từ liên quan

作一
作下
作不准
作业
作业本
威严
威临
威令
威仪
威仪不类
福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
作
Bính âm:
【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
Các biến thể:
㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
Hình thái radical:
⿰,亻,乍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép