Bản dịch của từ 作孝 trong tiếng Việt

作孝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuō

ㄗㄨㄛzuothanh ngang

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

作孝 (Động từ)

zuò xiào
01

Làm tang, mang tang cho cha mẹ (thực hiện nghi lễ, mặc đồ tang theo phong tục); nói rõ hơn: chịu tang, thực hiện lòng hiếu kính

犹言带孝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作孝

zuò

xiào

Các từ liên quan

作一
作下
作不准
作业
作业本
孝义
孝乌
孝享
孝亲
孝假
作
Bính âm:
【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
Các biến thể:
㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
Hình thái radical:
⿰,亻,乍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép