Bản dịch của từ 作手势 trong tiếng Việt

作手势

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuō

ㄗㄨㄛzuothanh ngang

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

作手势 (Động từ)

zuò shǒu shì
01

Dùng tay làm động tác, ra hiệu bằng tay để chỉ ý nghĩa hoặc hướng (ví dụ ra hiệu, vẫy tay, chỉ đường).

用手比画以示意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作手势

zuò

shǒu

shì

Các từ liên quan

作一
作下
作不准
作业
作业本
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
势不两存
势不两立
作
Bính âm:
【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
Các biến thể:
㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
Hình thái radical:
⿰,亻,乍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép