Bản dịch của từ 作止语默 trong tiếng Việt
作止语默
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuō | ㄗㄨㄛ | z | uo | thanh ngang |
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
作止语默 (Danh từ)
【zuò zhǐ yǔ mò】
01
Hành động, tĩnh lặng, lời nói và im lặng; tổng quát chỉ cách cư xử, hành vi và lời ăn tiếng nói của con người (Hán-Việt: tác, chỉ, ngôn, mặc).
行动﹑静止﹑说话和沉默。多泛指人的行为言谈。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作止语默
zuò
作
zhǐ
止
yǔ
语
mò
默
Các từ liên quan
作一
作下
作不准
作业
作业本
止于至善
止付
止军
止动
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
默不作声
默不做声
默书
默仙
默会
- Bính âm:
- 【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
- Các biến thể:
- 㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,乍
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穝
嘬
㸲
䩦
䟶
㘴
做
怍
飵
㭮
祚
胙
袏
㑅
𠉩
伺
𠉗
𠇗
㒌
𠐲
𠉔
𠊁
𠈚
傄
𠌏
倣
𠚉
闵
杆
皁
忻
邰
忦
芫
补
㘯
呏
伳
作坊
工作
作业
作为
操作
作用
制作
动作
合作
作者
作弊
