Bản dịch của từ 作气 trong tiếng Việt

作气

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuō

ㄗㄨㄛzuothanh ngang

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

作气 (Động từ)

zuò qì
01

Tăng thế lực, làm cho khí thế/声势更壮大 (làm mạnh lên, hùng dũng hơn)

2.指壮大气势。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khích lệ, lấy lại can đảm; làm cho ai/ mình lấy hết dũng khí lên

1.振作勇气。

Ví dụ
03

Cố gắng chứng tỏ bản thân; tỏ ra có chí khí, 'đấu tranh để không thua kém' (như “作气争气”)

3.犹言争气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作气

zuò

Các từ liên quan

作一
作下
作不准
作业
作业本
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
作
Bính âm:
【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
Các biến thể:
㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
Hình thái radical:
⿰,亻,乍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép