Bản dịch của từ 作舍道边 trong tiếng Việt
作舍道边
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuō | ㄗㄨㄛ | z | uo | thanh ngang |
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
作舍道边 (Thành ngữ)
【zuò shè dào biān】
01
在路旁搭室討論,借指各說各話、互不統一、議而難成;類似『各有說法、難成一事』的情形。可聯想〈作舍道邊,各自講法〉。
在路旁筑室,和过路人商量。比喻各有各的说法,事情没法做成功。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作舍道边
zuò
作
shě
舍
dào
道
biān
边
Các từ liên quan
作一
作下
作不准
作业
作业本
舍下
舍不得
舍业
舍中
舍亲
边丁
边上
边业
边严
边乡
- Bính âm:
- 【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
- Các biến thể:
- 㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,乍
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穝
嘬
㸲
䩦
䟶
㘴
做
怍
飵
㭮
祚
胙
袏
㑅
𠉩
伺
𠉗
𠇗
㒌
𠐲
𠉔
𠊁
𠈚
傄
𠌏
倣
𠚉
闵
杆
皁
忻
邰
忦
芫
补
㘯
呏
伳
作坊
工作
作业
作为
操作
作用
制作
动作
合作
作者
作弊
