Bản dịch của từ 作配 trong tiếng Việt
作配
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuō | ㄗㄨㄛ | z | uo | thanh ngang |
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
作配 (Động từ)
【zuò pèi】
01
Đối ứng, phù hợp với; phối hợp với (một người hoặc sự việc để tương ứng hoặc ăn khớp)
1.谓与某人或某事物相对应﹑配合。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Được phụ祭/được phối thờ (trong lễ tế, dùng để chỉ người bị ghép vào để thờ cùng hoặc phụ thờ cho người chính)
2.指祭祀时祔祭﹑配享。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 作配
zuò
作
pèi
配
Các từ liên quan
作一
作下
作不准
作业
作业本
配主
配乐
配享
配享从汜
- Bính âm:
- 【zuō】【ㄗㄨㄛ】【TÁ】
- Các biến thể:
- 㑅, 乍, 胙, 𠆯, 𠈨, 𢓓, 𢼎
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,乍
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穝
嘬
㸲
䩦
䟶
㘴
做
怍
飵
㭮
祚
胙
袏
㑅
𠉩
伺
𠉗
𠇗
㒌
𠐲
𠉔
𠊁
𠈚
傄
𠌏
倣
𠚉
闵
杆
皁
忻
邰
忦
芫
补
㘯
呏
伳
作坊
工作
作业
作为
操作
作用
制作
动作
合作
作者
作弊
