Bản dịch của từ 佞史 trong tiếng Việt

佞史

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nìng

ㄋㄧㄥˋningthanh huyền

佞史 (Danh từ)

nìng shǐ
01

Kẻ làm sử/biên chép lịch sử xu nịnh, sử sách có lời văn tâng bốc; sách sử xu nịnh

用以讥讽史书或史家的纪事带有太多阿谀的文词。。宋史.卷三四三.陆佃传:「庭坚曰:『如公言,盖佞史也。』佃曰:『尽用君意,岂非谤书乎!』」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佞史

nìng

shǐ

佞
Bính âm:
【nìng】【ㄋㄧㄥˋ】【NỊNH】
Các biến thể:
侫, 𧦣, 𧩕, 𧭈, 倿
Hình thái radical:
⿸,仁,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép