Bản dịch của từ 佩韦 trong tiếng Việt
佩韦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèi | ㄆㄟˋ | p | ei | thanh huyền |
佩韦 (Danh từ)
【pèi wéi】
01
(Cổ đại) Thắt lưng Vệ Ca đeo trên người, bởi vì đeo thứ này gợi nhớ đến khí chất; nói rộng ra, nó có nghĩa là một người hoặc một hành vi sẵn sàng chấp nhận lời khuyên, thận trọng và xem xét nội tâm. Có thể coi đó là tục lệ “đeo để tự cảnh cáo”.
韦皮性柔韧,性急者佩之以自警。今引申为乐闻规劝。。韩非子.观行:「西门豹之性急,故佩韦以自缓;董安于之心缓,故佩弦以自急。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佩韦
pèi
佩
wéi
韦
- Bính âm:
- 【pèi】【ㄆㄟˋ】【BỘI】
- Các biến thể:
- 珮
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,⿵,几,帀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
伂
沛
䟺
配
䡊
淠
㾦
媐
蓜
浿
馷
嶏
𠐁
𠑡
偯
偷
佣
㒄
僾
倫
仗
俩
𠏹
𠇺
玜
垈
劵
亝
轭
郔
杵
饱
玞
怓
厕
乷
佩服
钦佩
佩戴
敬佩
玉佩
佩奇
佩带
佩剑
佩饰
感佩
