Bản dịch của từ 佹诗 trong tiếng Việt

佹诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

佹诗 (Danh từ)

guǐ shī
01

Thơ có ý tứ kỳ lạ, lời lẽ gay gắt và sắc bén; thường dùng để chỉ loại thơ phê phán xã hội hoặc châm biếm sâu cay.

辞意诡异﹑语调激切的诗。《荀子.赋》:“天下不治﹐请陈佹诗。”杨倞注:“荀卿请陈佹异激切之诗﹐言天下不治之意也。”后亦指荀况的佹诗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佹诗

guǐ

shī

Các từ liên quan

佹佹
佹侘
佹常
佹异
佹形僪状
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
佹
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Hình thái radical:
⿰亻危
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ一ノフフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép