Bản dịch của từ 使得 trong tiếng Việt

使得

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǐ

ㄕˇshithanh hỏi

使得 (Động từ)

shǐ de
01

Được; có thể

能行;可以

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Có thể dùng

可以使用

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Làm cho; khiến cho (ý đồ, kế hoạch, sự việc)

引起一定的结果 (意图, 计划, 事物)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 使得

shǐ

使

de

Các từ liên quan

使下
使不得
使不的
使不着
使主
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
使
Bính âm:
【shǐ】【ㄕˇ】【SỬ.SỨ】
Các biến thể:
駛, 𠉕, 𡥐, 𡷮
Hình thái radical:
⿰,亻,吏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép