Bản dịch của từ 使心用幸 trong tiếng Việt

使心用幸

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǐ

ㄕˇshithanh hỏi

使心用幸 (Tính từ)

shǐ xīn yòng xìng
01

Dùng mưu kế; tính toán

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 使心用幸

shǐ

使

xīn

yòng

xìng

Các từ liên quan

使下
使不得
使不的
使不着
使主
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
使
Bính âm:
【shǐ】【ㄕˇ】【SỬ.SỨ】
Các biến thể:
駛, 𠉕, 𡥐, 𡷮
Hình thái radical:
⿰,亻,吏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép