Bản dịch của từ 侑飨 trong tiếng Việt
侑飨
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
侑飨 (Động từ)
【yòu xiǎng】
01
Dâng kèm, phụ lễ: trong nghi lễ tế tự, đem người hiền đã chết dâng kèm để phụ tế tại Văn Miếu/đền thờ (Hán-Việt: 侑飨 = dụ + hưởng, phụ tế)
配享,以后死的贤哲附祭于孔庙。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侑飨
yòu
侑
xiǎng
飨
Các từ liên quan
侑享
侑坐
侑宴
侑尊
侑巵
飨会
飨劳
飨告
飨国
飨士
