Bản dịch của từ 供攀 trong tiếng Việt

供攀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

供攀 (Danh từ)

gòng pān
01

Tên người (亦作樊供」) — họ/tên cổ xưa trong văn bản, thường xuất hiện trong tư liệu lịch sử/Hán văn

亦作「樊供」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

审讯时的口供牵扯他人。。元.无名氏.冯玉兰.第四折:「你道我平白地把你来把你来供攀定,只我这官司里世不会经。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 供攀

gōng

pān

供
Bính âm:
【gòng】【ㄍㄨㄥ, ㄍㄨㄥˋ】【CUNG】
Các biến thể:
共, 龔, 𩛘
Hình thái radical:
⿰,亻,共
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép