Bản dịch của từ 侧理 trong tiếng Việt

侧理

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄜˋzethanh huyền

Zhāi

ㄓㄞzhaithanh ngang

侧理 (Danh từ)

cè lǐ
01

Giấy dùng để ghi chú hoặc ghi chép tạm thời, thường gọi là “giấy lề” hay “giấy phụ” trong văn bản.

见“侧理纸”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侧理

Các từ liên quan

侧不棱
侧不楞
侧丽
侧伫
侧侧
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
侧
Bính âm:
【zè】【ㄗㄜˋ】【TRẮC】
Các biến thể:
側, 夨
Hình thái radical:
⿰,亻,则
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép