Bản dịch của từ 侧理纸 trong tiếng Việt

侧理纸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄜˋzethanh huyền

Zhāi

ㄓㄞzhaithanh ngang

侧理纸 (Danh từ)

cè lí zhǐ
01

Loại giấy làm từ rong biển (tảo bẹ), có vân dọc ngang hoặc xiên, chất liệu bền chắc và mịn màng, từng được dùng làm giấy ghi chép và in ấn.

2.纸名。即苔纸。晋王嘉《拾遗记.晋时事》:“侧理纸万番﹐此南越所献。后人言陟理﹐与侧理相乱。南人以海苔为纸﹐其理纵横斜侧﹐因以为名。”宋王洋《和陈长卿芭蕉诗》:“书生几上侧理纸﹐巫女庙中尼峡神。”清陈康祺《燕下乡脞录》卷九:“赵谷林征君昱家藏侧理纸﹐盖南越人以海苔为之﹐质坚而腻﹐世不轻有。”亦有以横纹纸为侧理纸者。《说郛》卷十二引宋赵希鹄《洞天清禄.古翰墨辨真》:“北纸用横帘造纸﹐纹必横﹐又其质松而厚﹐谓之侧理纸。桓温问王右军求侧理纸是也。南纸用竖帘﹐纹必竖。”又有以竹为制作此种纸之原料者。清周亮工《与张宗绪》:“竹﹐而孙﹐而龙钟﹐而斧﹐而沤﹐而粉泽﹐凡经三十五手而成侧理﹐始可供印。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cách xếp giấy, sắp đặt giấy theo kiểu bên cạnh hoặc nghiêng

1.亦省称“侧理”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侧理纸

zhǐ

Các từ liên quan

侧不棱
侧不楞
侧丽
侧伫
侧侧
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
侧
Bính âm:
【zè】【ㄗㄜˋ】【TRẮC】
Các biến thể:
側, 夨
Hình thái radical:
⿰,亻,则
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép