Bản dịch của từ 侧生 trong tiếng Việt

侧生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄜˋzethanh huyền

Zhāi

ㄓㄞzhaithanh ngang

侧生 (Danh từ)

cè shēng
01

Cành mọc bên, thường dùng để chỉ quả vải (荔枝) mọc trên cành phụ, gọi là “cành bên” hoặc “cành mọc nghiêng”.

1.晋左思《蜀都赋》:“旁挺龙目,侧生荔枝。”唐张九龄《荔枝赋》:“彼前志之或妄,何侧生之见疵。”皆谓荔枝生于旁枝,后因以“侧生”为荔枝的代称。

Ví dụ
02

Con sinh ra do người thiếp hoặc người hầu gái, không phải con chính thất.

2.谓妾婢所生。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侧生

shēng

Các từ liên quan

侧不棱
侧不楞
侧丽
侧伫
侧侧
生一
生三
生上起下
生不逢场
侧
Bính âm:
【zè】【ㄗㄜˋ】【TRẮC】
Các biến thể:
側, 夨
Hình thái radical:
⿰,亻,则
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép