Bản dịch của từ 俑人 trong tiếng Việt
俑人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǒng | ㄩㄥˇ | y | ong | thanh hỏi |
俑人 (Danh từ)
【yǒng rén】
01
Dõng; người đất nung; người hình nộm
俑人是指用泥土或其他材料制作的人形雕像,通常用于陪葬或祭祀。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俑人
yǒng
俑
rén
人
- Bính âm:
- 【yǒng】【ㄩㄥˇ】【DŨNG】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,甬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丶丨フ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㣧
㽫
㙲
澭
蛹
㷏
踊
彮
栐
噰
怺
慂
俘
便
俱
𠍋
俀
𠌽
侞
㑋
𠐔
𠆲
𠋐
侢
㦳
袄
㫠
㸛
㑡
玅
洬
𠗎
癹
科
㚚
挤
陶俑
俑坑
作俑
俑人
兵马俑
始作俑者
