Bản dịch của từ 俗书 trong tiếng Việt
俗书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sú | ㄙㄨˊ | s | u | thanh sắc |
俗书 (Danh từ)
【sú shū】
01
Sách, chữ kiểu thông tục, phổ biến; cũng chỉ dạng thư pháp phẩm chất thấp hoặc sách dân gian không phải kinh điển Phật giáo (ví dụ: tác phẩm đời thường, truyện dân gian).
通俗流行的书体。品格不高的书法。通俗流行而有别于正体的字。民间流行的通俗读物。佛门指佛教经典以外的书籍,如《老子》《庄子》等具有哲理性的书籍。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俗书
sú
俗
shū
书
- Bính âm:
- 【sú】【ㄙㄨˊ】【TỤC】
- Các biến thể:
- 圱, 𠉚, 𢓾, 𠊬, 圲
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,谷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ丶ノ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
圱
𠈋
來
儒
𠐊
㑑
倎
𠆼
佚
僂
倪
𠐫
𠋢
𠉈
柾
姛
钟
㧪
𠗓
陧
畏
俍
茴
咡
查
风俗
习俗
俗话
通俗
俗气
俗语
庸俗
民俗
世俗
低俗
