Bản dịch của từ 俗体 trong tiếng Việt

俗体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨˊsuthanh sắc

俗体 (Danh từ)

sú tǐ
01

形容庸俗的样子。

Ví dụ
02

Chữ viết thông dụng, kiểu chữ theo lối đời thường (đối lập với chữ chính thể/kiểu chính thức)

世俗通行的字体,相对于正体而言。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cơ thể con người, cơ thể (nghĩa cổ xưa hơn; đề cập đến chính cơ thể)

称人的肉体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Thể thơ tục, phong cách thơ tục, không tao nhã; thơ mang ngôn ngữ đời thường, thiếu tinh tế (Hán Việt: = tục, = thể).

不风雅的诗体。。宋.严羽.沧浪诗话.诗话:「学诗,先除五俗:一曰俗体,二曰俗意,三曰俗句,四曰俗字,五曰俗韵。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俗体

俗
Bính âm:
【sú】【ㄙㄨˊ】【TỤC】
Các biến thể:
圱, 𠉚, 𢓾, 𠊬, 圲
Hình thái radical:
⿰,亻,谷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ丶ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép