Bản dịch của từ 俗化 trong tiếng Việt
俗化
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sú | ㄙㄨˊ | s | u | thanh sắc |
俗化 (Danh từ)
【sú huà】
01
Phong tục và giáo hóa của dân gian; việc dân chúng tiếp thu, truyền lại tập quán và chuẩn mực văn hóa (Hán Việt: tục = phong tục, hóa = giáo hóa)
风俗教化。。汉书.卷八.宣帝纪:「唯恐羞先帝圣德,故并举贤良方正以亲万姓,历载臻兹,然而俗化阙焉。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俗化
sú
俗
huà
化
- Bính âm:
- 【sú】【ㄙㄨˊ】【TỤC】
- Các biến thể:
- 圱, 𠉚, 𢓾, 𠊬, 圲
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,谷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ丶ノ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
圱
𠈋
來
儒
𠐊
㑑
倎
𠆼
佚
僂
倪
𠐫
𠋢
𠉈
柾
姛
钟
㧪
𠗓
陧
畏
俍
茴
咡
查
风俗
习俗
俗话
通俗
俗气
俗语
庸俗
民俗
世俗
低俗
