Bản dịch của từ 俗吏 trong tiếng Việt
俗吏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sú | ㄙㄨˊ | s | u | thanh sắc |
俗吏 (Danh từ)
【sú lì】
01
庸俗、沒有卓見的官吏;平庸、庸碌的官員(含貶義)—可聯想到「俗」=庸俗、「吏」=官吏。
庸俗无卓见的官吏。。汉书.卷二十二.礼乐志:「夫移风易俗,使天下回心而乡道,类非俗吏之所能为也。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俗吏
sú
俗
lì
吏
- Bính âm:
- 【sú】【ㄙㄨˊ】【TỤC】
- Các biến thể:
- 圱, 𠉚, 𢓾, 𠊬, 圲
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,谷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ丶ノ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
圱
𠈋
來
儒
𠐊
㑑
倎
𠆼
佚
僂
倪
𠐫
𠋢
𠉈
柾
姛
钟
㧪
𠗓
陧
畏
俍
茴
咡
查
风俗
习俗
俗话
通俗
俗气
俗语
庸俗
民俗
世俗
低俗
