Bản dịch của từ 俗谛 trong tiếng Việt

俗谛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨˊsuthanh sắc

俗谛 (Danh từ)

sú dì
01

Phật giáo: “世俗谛”,指依事物现象而说的浅显易懂的道理引申为肤浅世俗的道理

佛教语。佛教依照事物的现象而阐发的浅明而易为世人所理解的道理。又称'世谛''世俗谛',与'真谛'相对。引申指浅陋的道理。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俗谛

俗
Bính âm:
【sú】【ㄙㄨˊ】【TỤC】
Các biến thể:
圱, 𠉚, 𢓾, 𠊬, 圲
Hình thái radical:
⿰,亻,谷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ丶ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép