Bản dịch của từ 俘囚 trong tiếng Việt
俘囚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | N/A | N/A | N/A |
俘囚 (Danh từ)
【fú qiú】
01
Bị bắt làm tù binh; người bị bắt giữ và giam giữ (tù binh, tù nhân chiến tranh)
被俘受囚的人。。南史.卷十五.檀道济传:「议者谓所获俘囚,应悉戮以为京观。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俘囚
fú
俘
qiú
囚
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHU】
- Các biến thể:
- 孚
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,孚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ丶丶ノフ丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浮
乀
鉜
罘
怫
姇
鴔
輻
紼
辐
黻
䒀
𠋇
偡
𠏱
偋
伽
件
㑪
位
儉
僈
𠆺
儃
昮
酊
㡅
𠉃
𠕜
胨
茳
拏
娅
枯
柁
洷
俘虏
俘获
被俘
战俘
生俘
伤俘
捕俘
被俘人员
