Bản dịch của từ 俚言 trong tiếng Việt

俚言

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

俚言 (Danh từ)

lǐ yán
01

Lời nói tục lệ, ngôn ngữ dân gian, tiếng lóng; cách nói bình dân, không trang trọng (Hán-Việt: = lĩ).

民间俚俗的语言。。新唐书.卷一六○.韦绶传:「方太子幼,绶数为俚言以悦太子。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tiếng lóng, lời nói thô tục hoặc dân dã (cũng viết là 里语俚语)

亦作「里语」、「俚语」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俚言

yán

俚
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
𨛋
Hình thái radical:
⿰,亻,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép