Bản dịch của từ 保息 trong tiếng Việt

保息

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎo

ㄅㄠˇbaothanh hỏi

保息 (Động từ)

bǎo xī
01

Giữ lợi tức cho tiền vốn. Bảo hộ an dưỡng nhân dân. ◇Chu Lễ 周禮: Dĩ bảo tức lục dưỡng vạn dân: nhất viết từ ấu; nhị viết dưỡng lão; tam viết chấn cùng; tứ viết tuất bần; ngũ viết khoan tật; lục viết an phú 以保息六養萬民: 一曰慈幼; 二曰養老; 三曰振窮; 四曰恤貧; 五曰寬疾; 六曰安富 (Địa quan 地官; Đại tư đồ 大司徒) Bảo hộ an dưỡng muôn dân có sáu hạng: một là thương yêu trẻ; hai là nuôi dưỡng người già; ba là cứu tế người cùng khốn; bốn là giúp đỡ người nghèo khó; năm là khoan dung với người bệnh tật; sáu là khiến cho người giàu an định.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 保息

bǎo

保
Bính âm:
【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
Các biến thể:
呆, 𠈃, 𠊻, 𠌀, 𠤏, 𡥀, 𤓽, 𤔍, 堡, 緥, 𠍂, 𠦀, 𣎼, 𤞥
Hình thái radical:
⿰,亻,呆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép