Bản dịch của từ 保真度 trong tiếng Việt

保真度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎo

ㄅㄠˇbaothanh hỏi

保真度 (Danh từ)

bǎo zhēn dù
01

Độ trung thực/độ tái hiện âm thanh (khả năng thiết bị phát lại âm thanh giống với tín hiệu ban đầu)

也叫逼真度。通常指无线电接收机在其输出端复现其输入信号的精确程度。收音机的保真度愈高,其输出的语言、音乐就愈逼真。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 保真度

bǎo

zhēn

保
Bính âm:
【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
Các biến thể:
呆, 𠈃, 𠊻, 𠌀, 𠤏, 𡥀, 𤓽, 𤔍, 堡, 緥, 𠍂, 𠦀, 𣎼, 𤞥
Hình thái radical:
⿰,亻,呆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép