Bản dịch của từ 信天游 trong tiếng Việt

信天游

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìn

ㄒㄧㄣˋxinthanh huyền

信天游 (Danh từ)

xìn tiān yóu
01

Một loại dân ca vùng Thiểm Bắc (nhạc hát du dương, cao vang, giai điệu giản dị, tiết tấu tự do; thường thịnh hành ở miền núi, ca lời về lao động, tình yêu)

民歌的一种。属山歌性质。流行于陕北一带。曲调纯朴、高亢、悠长,节奏自由。一般由上下两个乐句构成。歌词常为两句一段,短的仅一段,长得可达数十段,用同一曲调反覆演唱。多反映劳动、爱情生活。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 信天游

xìn

tiān

yóu

Các từ liên quan

信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
天一
天一阁
天丁
天上人间
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
信
Bính âm:
【xìn】【ㄒㄧㄣˋ】【TÍN】
Các biến thể:
㐰, 䚱, 孞, 訫, 𡥪, 𬢭
Hình thái radical:
⿰,亻,言
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép