Bản dịch của từ 信子 trong tiếng Việt
信子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xìn | ㄒㄧㄣˋ | x | in | thanh huyền |
信子 (Danh từ)
【xìn zǐ】
01
Thuốc độc diệt chuột (địa phương); thường chỉ loại thuốc làm từ phì (砒霜) hoặc nói chung là thuốc độc dùng để giết chuột hoặc giết động vật, người
2.方言。以砒霜制作的杀鼠药。亦泛称毒杀动物或人的药品。参见“信石”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
芯子; 器物中心用来点燃或引爆的细芯(如蜡烛的灯芯、鞭炮的引线)
1.指装在器物中心的芯子。如蜡烛的捻子﹑爆竹的引线等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 信子
xìn
信
zi
子
Các từ liên quan
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【xìn】【ㄒㄧㄣˋ】【TÍN】
- Các biến thể:
- 㐰, 䚱, 孞, 訫, 𡥪, 𬢭
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,言
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一一一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
伩
囟
孞
脪
馸
䎣
䪿
䛨
㭡
訫
䜗
芯
莘
㑗
糁
鯓
眒
参
冞
兟
參
駪
妽
鲹
𠑩
儫
𠏂
僭
僥
𠑉
俺
𠍑
俧
𠍅
𠎿
𠎑
狟
轱
胗
宨
砚
陘
㣞
圀
钛
荡
峖
峞
信息
相信
信心
短信
信任
自信
微信
寄信
信誉
信封
