Bản dịch của từ 信炮 trong tiếng Việt

信炮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìn

ㄒㄧㄣˋxinthanh huyền

信炮 (Danh từ)

xìn pào
01

Pháo báo giờ; tiếng pháo bắn định giờ (thời xưa, quan phủ bắn để báo giờ như báo sáng, báo trưa)

2.按时所放之炮。旧时官署按时放炮,使远近皆知,以便计时。如报晓炮﹑午时炮等。参阅《清通志.职官五》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Pháo hiệu theo thỏa thuận trong hành động quân sự (tiếng súng/pháo bắn để báo hiệu, thường là diễn tập hoặc hành động theo kế hoạch). Hán-Việt: “tín pháo” (信炮).

1.军事行动中,按事先约定鸣放的号炮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 信炮

xìn

pào

Các từ liên quan

信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
炮云
炮人
炮仗
炮位
炮兵
信
Bính âm:
【xìn】【ㄒㄧㄣˋ】【TÍN】
Các biến thể:
㐰, 䚱, 孞, 訫, 𡥪, 𬢭
Hình thái radical:
⿰,亻,言
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép