Bản dịch của từ 信眉 trong tiếng Việt
信眉
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xìn | ㄒㄧㄣˋ | x | in | thanh huyền |
信眉 (Tính từ)
【shēn méi】
01
Thái độ hoặc vẻ mặt thoải mái, vui vẻ, khoan khoái như được giải tỏa (hài lòng, thỏa nguyện)
2.形容屈抑得申,快意舒畅貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
眉目扬起、显得得意的样子;笑意或自得的神情(“信”通“伸”,即扬起)
1.扬眉自得貌。信,通“伸”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 信眉
xìn
信
méi
眉
Các từ liên quan
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
眉下添眉
眉势
眉匠
眉南面北
- Bính âm:
- 【xìn】【ㄒㄧㄣˋ】【TÍN】
- Các biến thể:
- 㐰, 䚱, 孞, 訫, 𡥪, 𬢭
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,言
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一一一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
伩
囟
孞
脪
馸
䎣
䪿
䛨
㭡
訫
䜗
芯
莘
㑗
糁
鯓
眒
参
冞
兟
參
駪
妽
鲹
𠑩
儫
𠏂
僭
僥
𠑉
俺
𠍑
俧
𠍅
𠎿
𠎑
狟
轱
胗
宨
砚
陘
㣞
圀
钛
荡
峖
峞
信息
相信
信心
短信
信任
自信
微信
寄信
信誉
信封
