Bản dịch của từ 信顺 trong tiếng Việt

信顺

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìn

ㄒㄧㄣˋxinthanh huyền

信顺 (Tính từ)

xìn shùn
01

Chí tín, trung thành và thuận mệnh; tin ở trên rồi phục tùng (trung tín và thuận từ)

1.忠信而顺从。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thật thà, chân thực và thông suốt; rõ ràng, minh bạch trong ý nghĩ hoặc lời nói (Hán-Việt: tín = tin, = thuận/thuận theo → tin mà thông suốt)

3.真实而通达。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

誠信而順應既守信用不欺人),又順應天理或事物之理)。可理解為忠信合一順天應人的品德或原則

2.谓诚信不欺,顺应物理。语出《易.系辞上》:“天之所助者,顺也;人之所助者,信也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 信顺

xìn

shùn

Các từ liên quan

信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
信
Bính âm:
【xìn】【ㄒㄧㄣˋ】【TÍN】
Các biến thể:
㐰, 䚱, 孞, 訫, 𡥪, 𬢭
Hình thái radical:
⿰,亻,言
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép