Bản dịch của từ 信鸥 trong tiếng Việt

信鸥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìn

ㄒㄧㄣˋxinthanh huyền

信鸥 (Danh từ)

xìn ōu
01

Một loài hải âu theo thủy triều mà đến đi, thường xuất hiện đúng giờ cùng nước lên xuống (hải âu “tín” vì tính định thời)

一种随潮水涨落而来去的海鸥。因其有定时,故称信鸥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 信鸥

xìn

ōu

Các từ liên quan

信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
鸥伴
鸥保
鸥心
鸥情
鸥梦
信
Bính âm:
【xìn】【ㄒㄧㄣˋ】【TÍN】
Các biến thể:
㐰, 䚱, 孞, 訫, 𡥪, 𬢭
Hình thái radical:
⿰,亻,言
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép