Bản dịch của từ 修眉 trong tiếng Việt

修眉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

修眉 (Động từ)

xiū méi
01

Tỉa lông mày

修眉是人们为了使面部更好看,更清爽,所采取的一种行为。通常需要借助修眉刀,眉钳等工具来对眉毛进行打理。修眉即是对眉毛的造型、形状、轮廓、线条进行人工的修整。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修眉

xiū

méi

Các từ liên quan

修上
修下
修业
修为
修丽
眉下添眉
眉势
眉匠
眉南面北
修
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
Các biến thể:
俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
Hình thái radical:
⿲,亻,丨,㣊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノフ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép