Bản dịch của từ 修辞立诚 trong tiếng Việt

修辞立诚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

修辞立诚 (Tính từ)

xiū cí lì chéng
01

Văn phong thành thực; Sửa đổi ngôn từ để đạt được sự chân thành; Nghệ thuật ngôn từ chân thành

修辞立诚是指在表达时,通过修辞手法使语言更加生动、感人,从而传达出真诚的情感和态度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修辞立诚

xiū

chéng

Các từ liên quan

修上
修下
修业
修为
修丽
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
立业
立业安邦
立主
立义
诚信
修
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
Các biến thể:
俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
Hình thái radical:
⿲,亻,丨,㣊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノフ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép