Bản dịch của từ 俳体 trong tiếng Việt

俳体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pái

ㄆㄞˊpaithanh sắc

俳体 (Danh từ)

pái tǐ
01

Lối văn biền thể; chú trọng về âm luật và đối ngẫu. Lối văn du hí có nội dung khôi hài. § Tức bài hài thể 俳諧體.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俳体

pái

Các từ liên quan

俳丽
俳优
俳优畜之
俳佪
俳倡
体上
体二
体亮
体亲
俳
Bính âm:
【pái】【ㄆㄞˊ】【BÀI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,非
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨一一一丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép