Bản dịch của từ 倍常 trong tiếng Việt

倍常

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

倍常 (Tính từ)

bèi cháng
01

Đơn vị đo chiều dài cổ xưa: 1 tìm = 8 xích,倍寻 = gấp 2 tìm, 倍常 = 3 trượng 2 xích (tương đương khoảng 9,6 mét).

1.八尺为寻,倍寻为常,倍常为三丈二尺。

Ví dụ
02

Rất khác biệt, vượt xa mức bình thường

2.大不同于一般。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倍常

bèi

cháng

Các từ liên quan

倍万
倍上
倍世
倍价
倍伴
常不肯
常业
倍
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỘI】
Các biến thể:
𠊑, 𠋭, 𧴥, 背
Hình thái radical:
⿰,亻,咅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一丶ノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép