Bản dịch của từ 倍情 trong tiếng Việt

倍情

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

倍情 (Động từ)

bèi qíng
01

Phản bội tình cảm, trái ngược với sự thật hoặc cảm tình vốn có; cũng có nghĩa là tăng thêm hoặc vượt quá tình cảm thông thường.

违背情实。倍,通“背”。《庄子.养生主》:“遁天倍情,忘其所受。”林希逸口义:“背弃其情实。倍与背同。”王夫之解:“倍违其真。”一说以为增益人情。成玄英疏:“倍,加也。加添流俗之情。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倍情

bèi

qíng

Các từ liên quan

倍万
倍上
倍世
倍价
倍伴
情不可却
情不自堪
情不自已
倍
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỘI】
Các biến thể:
𠊑, 𠋭, 𧴥, 背
Hình thái radical:
⿰,亻,咅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一丶ノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép