Bản dịch của từ 倍本 trong tiếng Việt
倍本
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
倍本 (Động từ)
【bèi běn】
01
Phản bội nghề nghiệp, bỏ bê công việc chính của mình (như nông nghiệp vốn là “bản nghiệp”).
1.背弃本业。倍,通“背”。古以农业为本业。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Quên gốc gác, phản bội nguồn cội, tương tự 'bội bản'.
2.忘本。倍,通“背”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倍本
bèi
倍
běn
本
Các từ liên quan
倍万
倍上
倍世
倍价
倍伴
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
- Bính âm:
- 【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỘI】
- Các biến thể:
- 𠊑, 𠋭, 𧴥, 背
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,咅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一丶ノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔨
偹
棓
苝
牬
㷶
褙
䔒
俻
蓓
㓈
焙
偮
傪
侗
僞
𠑬
𠍆
仫
𠋗
倔
𠈯
偟
𠌒
㙆
䘢
屗
栧
捣
袮
涍
䂥
剜
𠊐
㠫
挈
加倍
两倍
翻倍
倍感
倍加
倍数
倍增
百倍
双倍
三倍
