Bản dịch của từ 倍谲 trong tiếng Việt

倍谲

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

倍谲 (Tính từ)

bèi jué
01

Bất thường, kỳ quái, khó lường – từ cổ dùng để mô tả những điều khác thường, kỳ dị, khó đoán trước.

1.见“倍僪”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Có sự khác biệt, mâu thuẫn và phân chia rõ ràng giữa các bên

2.相互分歧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倍谲

bèi

jué

Các từ liên quan

倍万
倍上
倍世
倍价
倍伴
谲主
谲佹
谲功
谲变
谲士
倍
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỘI】
Các biến thể:
𠊑, 𠋭, 𧴥, 背
Hình thái radical:
⿰,亻,咅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一丶ノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép