Bản dịch của từ 倍频 trong tiếng Việt

倍频

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

倍频 (Danh từ)

bèi pín
01

Phương pháp tăng tần số lên bội số nguyên của tần số gốc, thường dùng trong điện tử để tạo ra sóng có tần số cao hơn.

使获得频率为原频率整数倍的方法。利用非线性器件从原频率产生多次谐波,通过带通滤波器选出所需倍数的那次谐波。在数字电路中则利用逻辑门来实现倍频。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倍频

bèi

pín

Các từ liên quan

倍万
倍上
倍世
倍价
倍伴
频世
频仍
频传
频伸
倍
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỘI】
Các biến thể:
𠊑, 𠋭, 𧴥, 背
Hình thái radical:
⿰,亻,咅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一丶ノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép