Bản dịch của từ 倒是 trong tiếng Việt

倒是

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

倒是 (Trạng từ)

dǎo shì
01

Thì (dùng để biểu thị ngữ khí ôn hoà)

用来暖和语气

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có...không; ...hay không; ...hay chưa (biểu thị sự truy vấn)

表催促或追问

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Vẫn (biểu thị ngoài dự định)

表示出乎意外

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Lại (biểu thị sự chuyển ý)

表示转折

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Trái lại; ngược lại

表示跟一般情理相反;反倒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Thì (biểu thị sự việc không phải như vậy, thường mang ý trách móc)

表示事情不是那样 (含责怪意)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Thì (biểu thị nhượng bộ)

表示让步

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倒是

dǎo

shì

Các từ liên quan

倒三颠四
倒下
倒书
倒买倒卖
倒乱
是不是
是事
是事可可
是人
倒
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,到
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ丶一丨一丨丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép