Bản dịch của từ 倒衣 trong tiếng Việt

倒衣

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

倒衣 (Động từ)

dǎo yī
01

Mặc quần áo ngược, thể hiện trạng thái vội vã, bận rộn không kịp chỉnh trang

1.《诗.齐风.东方未明》:“东方未明,颠倒衣裳。颠之倒之,自公召之。”孔颖达疏:“群臣当以失晩,复恐后期,故于东方未明之时,急促惶遽,不暇整理衣服,故颠倒着衣裳而朝君。”后因以“倒衣”谓忙于公务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mặc ngược áo quần do vội vã ra ngoài, dùng để hình tượng sự nhiệt tình tiếp khách.

2.指因急促外出而倒穿衣裳。用以形容热情迎客。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倒衣

dào

Các từ liên quan

倒三颠四
倒下
倒书
倒买倒卖
倒乱
衣不兼彩
衣不兼采
倒
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,到
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ丶一丨一丨丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép