Bản dịch của từ 倒装 trong tiếng Việt

倒装

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

倒装 (Động từ)

dào zhuāng
01

Phép đảo (hình thức tu từ)

修辞方式,用颠倒词句的次序来达到加强语势、语调和突出语意等效果如安徽民歌'如今歌手人人是,唱得长江水倒流',上一句就是'如今人人是歌手'的倒装

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phép đảo (quy tắc ngữ pháp)

一种语法规则,多见于文言文、外文如韩愈《师说》中的'句读之不知,惑之不解'即为'不知句读'、'不解惑'的倒装,'之'在此起前置宾语的作用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倒装

dào

zhuāng

Các từ liên quan

倒三颠四
倒下
倒书
倒买倒卖
倒乱
装严
装作
装佯
装佯吃象
倒
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,到
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ丶一丨一丨丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép