Bản dịch của từ 候问 trong tiếng Việt
候问
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hòu | ㄏㄡˋ | h | ou | thanh huyền |
候问 (Động từ)
【hòu wèn】
01
Thăm hỏi; gửi lời thăm/ hỏi han (về sức khỏe, tình trạng)
问候、问安。。汉书.卷四十五.蒯通传:「赵武信君不知通不肖,使人候问其死生。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 候问
hòu
候
wèn
问
- Bính âm:
- 【hòu】【ㄏㄡˋ】【HẬU】
- Các biến thể:
- 𠊱, 𠋫
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,⿰,丨,⿳,乛,一,矢
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一ノ一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䞀
厚
䞧
䪷
洉
鲘
䫺
鲎
䡩
垕
后
㕈
𠊁
佒
𠆫
仫
𠍖
俯
僊
仼
仙
俏
侃
㑠
栮
㾎
莽
敉
㳫
悑
𠊚
莼
袝
蚞
㫮
倐
气候
问候
等候
守候
恭候
侍候
火候
候选
候补
候鸟
