Bản dịch của từ 借换 trong tiếng Việt
借换
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
借换 (Danh từ)
【jiè huàn】
01
Trong thư pháp Hán, '借换' chỉ cách biến đổi, thay đổi hoặc tiết giảm nét bút hoặc di chuyển bộ thành phần để tạo ra kết cấu chữ đẹp mắt và cân đối.
2.汉字书法。为结体美观而省并变换笔划或移易偏旁位置,称为“借换”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vay mượn, lấy tạm của người khác để dùng
1.向人借贷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 借换
jiè
借
huàn
换
Các từ liên quan
借一
借一步
借与
借东风
换个儿
换亲
换人
换代
换佃
- Bính âm:
- 【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【TÁ】
- Các biến thể:
- 徣, 藉, 𠎥
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,昔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎅
䁓
㾏
魪
觧
犗
玠
䯰
楐
庎
㑘
斺
𠐛
𠍮
𠋧
𠋳
𠊶
㑝
𠏜
倵
𠐐
价
𠍪
俗
烕
𠊌
䧓
唔
痉
庨
啊
莽
砨
欰
𠖌
敖
借口
借鉴
凭借
借助
借钱
借给
借用
借此
借过
借款
