Bản dịch của từ 借秦 trong tiếng Việt

借秦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiè

ㄐㄧㄝˋjiethanh huyền

借秦 (Danh từ)

jiè qín
01

Mượn điển cố thời Tần để làm ví dụ, luận bàn về cách trị nước, chính trị.

借秦朝乱亡为喻,以论治政之道。语出《汉书.贾山传》:“贾山,颍川人也……孝文时,言治乱之道,借秦为谕,名曰《至言》。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 借秦

jiè

qín

Các từ liên quan

借一
借一步
借与
借东风
秦七
秦不收魏不管
秦丝
秦中
秦乌
借
Bính âm:
【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【TÁ】
Các biến thể:
徣, 藉, 𠎥
Hình thái radical:
⿰,亻,昔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép