Bản dịch của từ 借绯 trong tiếng Việt
借绯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
借绯 (Danh từ)
【jiè fēi】
01
Chỉ việc quan chức cấp thấp được phép mặc màu đỏ thẫm (绯) của cấp bậc cao hơn trong thời nhà Đường, nhà Tống, gọi là “mượn màu đỏ thẫm” để tượng trưng quyền hạn hoặc địa vị tạm thời.
唐宋时规定官员的服色,四﹑五品服绯,未至五品者特许服绯,称为“借绯”。绯,大红色。《通典.礼二十三》:“开元八年二月﹐敕都督﹑刺史品卑者借绯及鱼袋。”亦称“借牙绯”。牙,即象笏。宋制五品以上用象笏,借绯时并借象笏,故云。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 借绯
jiè
借
fēi
绯
Các từ liên quan
借一
借一步
借与
借东风
绯桃
绯紫
绯緑
绯红
绯衣
- Bính âm:
- 【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【TÁ】
- Các biến thể:
- 徣, 藉, 𠎥
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,昔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎅
䁓
㾏
魪
觧
犗
玠
䯰
楐
庎
㑘
斺
𠐛
𠍮
𠋧
𠋳
𠊶
㑝
𠏜
倵
𠐐
价
𠍪
俗
烕
𠊌
䧓
唔
痉
庨
啊
莽
砨
欰
𠖌
敖
借口
借鉴
凭借
借助
借钱
借给
借用
借此
借过
借款
