Bản dịch của từ 借补 trong tiếng Việt
借补
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
借补 (Danh từ)
【jiè bǔ】
01
Dùng danh nghĩa bổ sung chỗ trống để giao chức vụ cho người khác tạm thời.
1.用补充缺额的名义授予某种官职。
Ví dụ
02
Chức vụ tạm thời được bổ sung bằng cách mượn cấp bậc cao hơn để thay thế chức vụ thấp đã đầy người.
2.指候补官员因本职额满,暂以高品之官衔补低品之缺。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 借补
jiè
借
bǔ
补
Các từ liên quan
借一
借一步
借与
借东风
补丁
补习
补习学校
补代
补任
- Bính âm:
- 【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【TÁ】
- Các biến thể:
- 徣, 藉, 𠎥
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,昔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎅
䁓
㾏
魪
觧
犗
玠
䯰
楐
庎
㑘
斺
𠐛
𠍮
𠋧
𠋳
𠊶
㑝
𠏜
倵
𠐐
价
𠍪
俗
烕
𠊌
䧓
唔
痉
庨
啊
莽
砨
欰
𠖌
敖
借口
借鉴
凭借
借助
借钱
借给
借用
借此
借过
借款
